| trạt | trt. Dày, thật nhiều và khít nhau: Dày trạt; cỏ mọc trạt; trái (trái giống) dày trạt. |
| trạt | dt. Vôi bẩn lẫn với sạn, sỏi ở đáy hố tôi vôi: lấy trạt vôi đóng gạch. |
| trạt | tt. Dày khít, rất nhiều: Cỏ mọc trạt sân o Trái trạt cây. |
| trạt | tt. Dày lắm. |
| trạt | Trỏ bộ dầy lắm: Vòi trạt. Cỏ mọc trạt. Chữ viết lầm như trạt. |
| Tôi chui vào vườn ối (dong riềng)để hái hoa mút tí mật ngọt thì bị cứt chó trạt vào quần áo. |
* Từ tham khảo:
- trạt hà sa số
- trau
- trau
- trau
- trau chuốt
- trau dồi