| tráp | dt. C/g. Trắp, hộp lớn có ngăn, có nắp đậy: Tráp bạc, tráp trầu; cắp tráp theo hầu. |
| tráp | dt. Phên, tấm tre hay nứa đương để dừng vách hoặc che gió: Dừng tráp, tấm tráp. |
| tráp | - dt. Đồ dùng hình hộp nhỏ bằng gỗ, thời trước thường dùng để đựng giấy tờ, các vật quý, trầu cau: tráp bạc tráp cau cắp tráp theo hầu. |
| tráp | dt. Đồ dùng hình hộp nhỏ bằng gỗ, thời trước thương dùng để đựng giấy tờ, các vật quý, trầu cau: tráp bạc o tráp cau o cắp tráp theo hầu. |
| tráp | dt. Tấm phên, cót: dùng tráp o đan tráp dừng vách. |
| tráp | dt Đồ dùng hình hộp có ngăn và nắp, dùng để đồ vật: Cắp tráp, xách điếu theo hầu. |
| tráp | dt. Hộp hình chữ nhật, có ngăn, có nắp dùng để đựng đồ vật nhỏ và quí. |
| tráp | .- d. Hộp có ngăn và nắp, dùng để đựng trầu hay đồ vật. |
| tráp | Hộp lớn vuông chữ nhật, có ngăn, có nắp, dùng để đựng giấy-má hay các đồ vật: Tráp bạc. Tráp trầu. Cắp tráp xách điếu theo hầu. |
| Giữa sập là một cái khay bày bốn chén nước chè nóng khói bốc nghi ngút và một ttráptrầu sơn đỏ. |
Theo sau lời nói , một tiếng cốp mạnh lên đầu thằng nhỏ , nhưng Khương chỉ để ý đến tiếng mở tráp và tiếng xu , hào chạm nhau. |
Vì thế , tôi lo lắng , ăn mất ngon , ngủ mất yên , mong cho chóng tới ngày ông từ biệt nhà tôi để cùng thằng con cắp tráp theo hầu đi chu du thiên hạ. |
| Nhưng trong hàng nóng và muỗi quá , chị ngần ngại rồi xếp hết cả tiền vào tráp , không tính nữa : Thôi , để mai tính một thể. |
| Liên khoá vội tráp tiền với một chiếc khoá chị đeo vào cái dây xà tích bạc ở thắt lưng , chiếc xà tích và cái khoá chị quí mến và hãnh diện , vì nó tỏ ra chị là người con gái lớn và đảm đang. |
| Lại thêm một cái cớ nữa để dân An Thái hối hận đã đến cất giùm nhà cho ông giáo ! Rồi đến đám khách đàn ông ! Một hôm có một ông khách ăn mặc chững chạc , chân mang guốc , tay cắp dù , theo sau có một tiểu đồng ôm tráp trầu. |
* Từ tham khảo:
- trát
- trạt
- trạt
- trạt hà
- trạt hà sa số
- trau