| tráo trở | đt. C/g. Giáo-giở, đổi thay, đổi thế nầy ra thế khác: Thiệt-thà quá! không biết tráo-trở; tráo-trở lời nói. |
| tráo trở | - t. (hay đg.). Dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa, đã cam kết. Lòng dạ tráo trở khôn lường. Đề phòng sự tráo trở. |
| tráo trở | tt. Có tính hay lật lọng, phản nghịch, dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa: một con người tráo trở o lòng dạ tráo trở. |
| tráo trở | tt Trái lại điều đã hứa: Lạ gì tráo trở từng vương bá (Bùi Kỉ); Ai mà biết được những ý nghĩ tráo trở của người con gái mắt trắng kia (Tô-hoài). |
| tráo trở | bt. Xoay trở lừa gạt. |
| tráo trở | .- X. Giáo giở: Con người tráo trở. |
| tráo trở | Xoay xoả lừa gạt: Tráo-trở đầu lưỡi. |
Cha mẹ sinh đẻ em ra Vườn không bông bãi , buôn bán đường xa Tiền riêng em giấu mẹ giấu cha Em có cho anh cái áo , sao nó tráo trở như là : Đàng đình quan một Đàng một quan hai Đường viền quan tư Sao bây giờ em nói em trừ Vô giữa đàng cái truông em lột , em hư có làng. |
| Chú coi , tại sao lại bảo tên quốc phó " ra lòng bội thượng " ? Mình có dây dưa tình nghĩa gì với hắn ? Sao lại giận hắn tráo trở không vâng mệnh. |
| Họ thường đổi họ để đi học , thay tên để đi thi ; hễ trượt đỗ thì đổ lỗi mờ quáng cho quan chấm trường , hơi thành danh thì hợm mình tài giỏi hơn cả tiền bối , chí khí ngông ngáo , tính tình tráo trở , thấy thầy nghèo thì lảng tránh , gặp bạn nghèo thì làm ngơ , không biết rằng ngày thường dắt dẫn rèn cặp phần nhiều là cái công đức của thầy bạn. |
Kết bạn thì mây mưa tráo trở , Cư tâm thì yêu quái gớm ghê. |
Vả người Việt khinh bạc , tráo trở , không theo pháp độ , không phải mới có một ngày. |
| Thần muốn [12b] đợi tâu bày , nhưng lại lo chậm trễ ; người núi rừng hung ác , dân khe động tráo trở , nếu không chiều ý họ , sợ có khi tai biến xảy ra. |
* Từ tham khảo:
- tráo trưng
- trạo
- trạo tam thốn thiệt
- trạo trực
- tráp
- tráp