| gãy cẳng | tt. Có cái chân gãy: Té gãy cẳng, ghế gãy cẳng // Nh. Có tháng. |
| Bên cạnh xử lý vết thương trong ổ bụng , ê kíp phẫu thuật cũng xử lý , khắc phục các vết thương bên ngoài như rách da , cơ vùng bụng , ggãy cẳngtay bên trái Ca phẫu thuật kéo dài từ 0 4 giờ ngày 4/7 và kết thúc thành công hơn mong đợi. |
| Kết quả giám định pháp y về thương tích của Trung tâm Pháp y tỉnh Thừa Thiên Huế chỉ rõ anh Hoàng bị đa chấn thương rách mí mắt phải , quanh mắt trái bị đụng dập , ggãy cẳngvà ngón tay. |
* Từ tham khảo:
- xúpl
- xúp
- xúp-de
- xúp lê
- xúp ma-ca-rô-ni
- xút