| gài bẫy | đt. giương bẫy gài chốt để bắt thú: gài bẫy chồn, gài bẫy chuột // (B) Lập mưu gạt bắt kẻ gian: Làm tiền bị gài bẫy. |
| gài bẫy | - đgt 1. Đặt bẫy ở nơi nào: Gài bẫy bắt cáo 2. Bày mưu kín đáo để làm hại: Nhân dân đã phát giác âm mưu gài bẫy của địch. |
| gài bẫy | đgt 1. Đặt bẫy ở nơi nào: Gài bẫy bắt cáo 2. Bày mưu kín đáo để làm hại: Nhân dân đã phát giác âm mưu gài bẫy của địch. |
| gài bẫy | .- đg. Giương bẫy lên. Ngb. Bày mưu hại người. |
| Anh tập huấn cho tôi cách thức đặt bẫy , gài bẫy và bảo đảm với tôi thể nào con chuột của tôi dù tinh ranh đến mấy cũng bị sa bẫy. |
| Hắn đã ggài bẫyvà đẩy cô xuống một mê cung cống ngầm chạy dài giữa thành phố để thực hiện những màn tra tấn bệnh hoạn của hắn. |
| Đáng sợ hơn , nhiều nghệ sĩ còn bị khán giả ggài bẫy. |
| Vì không biết mình bị ggài bẫy, nữ ca sĩ cầm ly nước và nhấp một ngụm. |
| gài bẫybằng quan hệ tình dục Có những bạn gái nghĩ rằng quan hệ tình dục là con đường ngắn nhất để đi đến hạnh phúc. |
| Ảnh : H.D Tuy nhiên , tôi và mọi người trong gia đình mỗi lần phát hiện có người chuẩn bị ggài bẫycò , đều khuyên nhủ họ đừng phá hoại đàn chim trời. |
* Từ tham khảo:
- băm băm
- băm bổ
- băm lăm
- băm-nhe
- băm vằm
- bẵm trợn