| gà mẹ | dt. gà mái trong thời-kỳ chăn con. |
| Những bức tranh ấy mang những hình vẽ khác nhau : hái dứa , gà mẹ gà con , chuột vinh quy bái tổ , Phúc Lộc Thọ , Thần Trà , Uất Luỹ , cóc đi học , Ngưu Lang Chức Nữ , Đinh Tiên Hoàng cưỡi rồng v. |
| Bọn gà con thì kêu ríu rít , chúi đầu chúi cổ chạy nháo nhác , còn gà mẹ thì xù lông cánh lông cổ , kêu cục cục , đôi mắt giận dữ lao vào chống trả con Ki. |
| Ki ta hớn hở đùa giỡn , lao bên này , nhảy bên nọ , ăng ẳng sủa làm ra vẻ sợ hãi khiến gà mẹ càng lồng lên. |
| Ví dụ con chưa biết luộc thịt mẹ hướng dẫn , chưa biết chặt gà , làm lông ggà mẹdạy. |
| Mình không biết thịt ggà mẹbảo lên đun nước mẹ khắc làm , từ lần sau thì mình toàn mang lên nhà chị chồng có máy làm gà mình không cần làm lông nữa. |
| Giống như ggà mẹbảo vệ bày con dưới cánh , HLV Joachim Low của tuyển Đức khăng khăng bảo vệ các học trò trước cơn bão tin đồn về một cuộc khủng hoảng trong lòng đội bóng. |
* Từ tham khảo:
- bánh
- bánh bàng
- bánh bao
- bánh bao chỉ
- bánh bao ngọt
- bánh bẻ