| đường mương | dt. Mương, đường đào sâu cho nước chảy vô ra. |
| Chúng nối đuôi nhau trườn theo con đường mương đào sẵn , bò lên rừng. |
| Tại những vị trí có tường bao nhưng chưa đủ để ngăn giữ lượng đất sét mỗi khi trời mưa , vì vậy lúc có mưa lớn lượng đất sét theo dđường mươngtràn vào khắp các khu vực cánh đồng , ao vườn của dân , bùn dầy từ 3 15cm bùn. |
| Mới đầu Công ty cho đào một dđường mươngbao quanh dự án để thoát nước. |
| Điều đáng nói , điểm cuối của dđường mươngnày lại xả nước vào cánh đồng lúa và rẫy cà phê của 3 thôn trong xã. |
| Nguy hiểm hơn là hệ thống dđường mươngđã bị xói lở. |
| Đặc biệt hơn , hoa màu của bà con nằm cạnh dđường mươngcủa dự án , hàng năm vẫn phải chịu thiệt hại vì nước xả xuống. |
* Từ tham khảo:
- seo séo
- sèo
- sèo đọt
- séo
- sẹo
- sẹo