| được mã | tt. Tốt mã, dáng bên ngoài đẹp-đẽ: Coi thì được mã lắm, song chẳng biết ra sao. |
| Tuy nhiên , với các nước châu Âu nơi tôi đã có trải nghiệm , thì một phần lớn của triết lý giáo dục đã được mã hóa vào trong hiến pháp và luật pháp nói chung , trở thành một phần của tinh thần thời đại. |
| Bảo hộ tín hiệu cáp và tín hiệu vệ tinh mang chương trình dđược mãhóa Điều 18.79 18. |
| Trang web gây hỏng thiết bị Apple được tác giả chia sẻ từ ngày 16/1 Không thể loại trừ khả năng , kể từ khi được công bố ngày 16/1 , đã có kẻ xấu lấy dđược mãnguồn của trang web và phát tán rộng hơn. |
| Sử dụng ứng dụng để thanh toán , không cần tiếp xúc với các thiết bị quẹt thẻ , hạn chế dđược mãđộc xâm nhập hay các tình huống gian lận. |
| Mệnh lệnh sẽ dđược mãhóa , kèm theo các mã đặc biệt để mở khóa vũ khí hạt nhân. |
| Telegram là một ứng dụng dđược mãhóa cao , cho phép người dùng có thể ẩn danh , đồng nghĩa với việc rất khó để theo dõi những người tham gia. |
* Từ tham khảo:
- đả động
- đả đớn
- đả đớt
- đả kích
- đả nhãn
- đả phá