| đụng tay | tt. Trúng tay: Banh đụng tay bị phạt // (bạc) C/g. Cụng tay, gặp tay bài quen thân, không ăn-thua nhau: Đụng tay cả, đánh sao được. |
Nhưng từ ngày chị Hoài lấy chồng , anh Hết đã không đụng tay vào quân cờ nào nữa. |
| Kỳ tuy cục súc , nhưng ngoài việc ưa đập rắn ra , anh chưa khi nào đụng tay khua chén với Hạnh. |
Có lần thím bảo , trên đời này , giữa vợ chồng con cái không chỉ có bạo hành đánh đập , đụng tay đụng chân. |
| Từ lúc sinh đến giờ , chị không phải dđụng tayvào bất cứ việc gì trong nhà. |
| Lê Hoàng mạnh dạn tuyên bố rằng thịt chó đã , đang và sẽ chết , chả cần ai dđụng tayđụng chân vào. |
| Trong khi có người thích đắm chìm trong những giây phút thoải mái thì có người lại chỉ thích ngồi một chỗ mân mê làm những việc chẳng ai muốn dđụng tayvào , ví dụ như bóc vỏ trái cây chẳng hạn. |
* Từ tham khảo:
- chìa vôi
- chĩa
- chĩa
- chĩa
- chĩa ba
- chía