| chĩa | dt. X. Chìa (dt.). |
| chĩa | dt. C/g. Nỉa, vật dùng trộn, xóc, ghim đồ ăn. |
| chĩa | - I d. Đồ dùng cán dài, đầu có một hoặc vài ba răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt cá. Mũi chĩa. Cây chĩa. - II đg. 1 Đâm bằng . Đi chĩa cá. 2 Hướng thẳng mũi nhọn, hoặc đầu mũi nói chung vào một mục tiêu nào đó. Nòng súng chĩa lên cao. Chĩa mũi nhọn đấu tranh. |
| chĩa | I. dt. Đồ dùng cán dài, đầu có đỉnh nhọn, dùng để đâm bắt cá: đem chĩa đi kiếm cá. II. đgt. 1. Đâm cá bằng cái chĩa: chĩa được vài con cá.2. Trỏ về hướng nào: chĩa súng lên trời. 3.Tập trung vào mục tiêu nào: chĩa mũi nhọn đấu tranh vào giai cấp bóc lột. |
| chĩa | dt. Dĩa: dùng chĩa để xóc thức ăn. |
| chĩa | đgt. Móc túi. |
| chĩa | dt 1. Nông cụ có cán dài, đầu có hai hoặc ba răng, dùng để đảo rơm, đảo cỏ: Dùng chĩa chất rơm thành đống 2. Dụng cụ bằng sắt có răng sắc dùng để đâm cá: Với một cái chĩa, nó đâm được hai con cá sộp to. |
| chĩa | đgt Hướng về một phía: Chĩa súng vào tên cướp; Chĩa đèn pin vào xó tối; Chĩa tay lên trời. |
| chĩa | (khd).Trỏ về một hướng nào: Chĩa súng ngay tên cướp. Chĩa súng sáu. |
| chĩa | d. Nông cụ có cán dài, đầu có vài ba răng bằng gỗ hay bằng sắt, dùng để đảo rơm, đảo cỏ. |
| chĩa | đg. Hướng hẳn về một phía trong tư thế sẵn sàng: Chĩa súng vào đồn giặc. |
| chĩa | Trỏ vào một hướng nào: Chĩa súng bắn vào. |
| chĩa | Đồ dùng có răng bằng gỗ, bằng sắt, để đảo: Cái chĩa để xóc đồ ăn. Có nơi gọi là cái dĩa. |
| Những mũi dao nhọn hình lá trúc đào lấp lánh ánh thép trắng xanh tua tủa chĩa ngược vào trong , càng làm thu hẹp cái khoảng tròn ban nãy vừa đủ một thân mình ngươi chui qua. |
| HỌ cho gạo thổi cơm , cho mượn xuồng đi chợ... Những thằng bé con còn dạy tôi cách cầm chĩa ba mũi phóng cá rô dưới kênh... Ở đây cũng thú , chỉ phải cái muỗi và đỉa thì quá lắm ! Nhiều đến phát khiếp ? Đứng ở sân chợ nhìn về quảng đông , chỉ thấy đồng cỏ mịt mùng , lau sậy nối liền với chân trời. |
| Cây dừa nước , lá nhọn hoắt như hai hàng gươm giắt dài theo sống lá tu tủa , chĩa mũi nhọn lên đe dọa trời. |
| Trong ánh nắng nhẹ chưa xua tan hết lớp mù kéo lê trên đầu ngọn cỏ ướt đẫm sương , bóng những người đàn ông xách xà beng , cầm chĩa , xách phảng chạy hộc tốc về hướng đồng mả. |
| Vết đất bị móng chân con vật cào sâu lúc giẫy chết , bới tung lên , cùng những lùm cây bụi cỏ gãy rạp , nhàu nát , nhốm đầy máu chung quanh , chứng tỏ rằng một cuộc chiến đấu ác liệt diễn ra nơi đây giữa con vật kinh khủng với đám người chiến thắng cởi trần , mồ hôi mồ kê nhễ nhại còn đang cầm xà beng , cầm chĩa đứng vây quanh. |
| Hú lên rào rào. Có anh còn trơ tráo trèo lên bục cao chĩa thẳng ống máy chọc vào vết lõm trên ngực Nga |
* Từ tham khảo:
- chía
- chía
- chịa
- chích
- chích
- chích