| chía | dt. (tiếng Triều-châu): Ăn // (bạc): Ăn, đập, giết: Bị chía mất con ngựa; Chia con đầm rô. |
| chía | đgt. Chõ, xen vào: đừng chía (miệng) vào chuyện của người khác. |
| chía | đgt. Ăn: vừa chía hết đĩa cơm. |
| HLV Đông Nhi cchíasẻ , Hiền Mai đã làm trọn vẹn được tiết mục từ đầu tới cuối và thể hiện được những nỗ lực mà HLV Noo dành cho thí sinh. |
| Trong báo cáo của ông Viện trưởng Vi Văn Hùng có đoạn Về việc Ly , Cchíathay đổi lời khai cơ quan điều tra đã thu thập được tài liệu chứng minh Trần Quốc Trải là chồng của Nguyệt đã mua chuộc Ly , Chía và một số người khác khai sai sự thật và hướng dẫn cho Trần Thị Nguyệt lời khai sai sự thật để trốn tội. |
| Về vấn đề này , ông Trần Quốc Trải khẳng định Bản thân tôi chưa bao giờ được cơ quan tiến hành tố tụng huyện Điện Biên mời lên để lấy lời khai và lấy lý do đâu mà ông Viện trưởng Vi Văn Hùng khẳng định tôi mua chuộc Ly , Cchía. |
* Từ tham khảo:
- chích
- chích
- chích
- chích
- chích ảnh vô thân
- chích chích