| chích chích | tt. Có tiếng kêu nho nhỏ, thường là tiếng kêu của chim hay của gà con. |
| chích chích | tht 1. Tiếng chim nhỏ: Nghe chích chích trên cành cây 2. Tiếng gọi gà để cho ăn: Bập bập chích chích. |
| chích chích | th. 1. Tiếng chim nhỏ. 2. Từ dùng để gọi gà khi cho ăn. |
| chích chích | Tiếng kêu của chim nhỏ hay gà mới nở. |
| Hai con chim con rơi xuống cỏ , hung tợn mổ nhau tiếng kêu chích chích , Hồng toan lại vồ đôi chim đang xoắn xuýt lấy nhau. |
* Từ tham khảo:
- chích choè
- chích thân
- chích thủ không quyền
- chích vào rừng
- chiếc
- chiếc bách giữa dòng