| chĩa ba | dt. 1. Nh. Đinh ba. 2. Cây lá kép có ba lá chét chĩa ra: cây chĩa ba. |
| chĩa ba | dt Khí giới bằng sắt, đầu có ba răng: Có nơi gọi cái chĩa ba là đinh ba. |
| chĩa ba | d. Khí giới đầu có ba răng bằng sắt. |
| HỌ cho gạo thổi cơm , cho mượn xuồng đi chợ... Những thằng bé con còn dạy tôi cách cầm chĩa ba mũi phóng cá rô dưới kênh... Ở đây cũng thú , chỉ phải cái muỗi và đỉa thì quá lắm ! Nhiều đến phát khiếp ? Đứng ở sân chợ nhìn về quảng đông , chỉ thấy đồng cỏ mịt mùng , lau sậy nối liền với chân trời. |
* Từ tham khảo:
- chía
- chịa
- chích
- chích
- chích
- chích