| đủ ăn | tt. Chi-tiêu đủ, không giàu, không mắc nợ. |
| đủ ăn | - tt. Không thiếu thốn trong cuộc sống: Bà ấy vẫn nói: Nhờ trời cũng đủ ăn. |
| đủ ăn | tt Không thiếu thốn trong cuộc sống: Bà ấy vẫn nói: Nhờ trời cũng đủ ăn. |
| đủ ăn | t. Cg. Đủ bát ăn. Không thiếu thốn trong sinh hoạt. |
| Nhà không giàu , nhưng cũng dđủ ăn, không đến nỗi túng bấn. |
| Mẹ nàng thì đã chết , còn anh nàng cũng nghèo túng , có ra công làm lụng cũng chỉ tạm đủ ăn. |
Vài năm sau , chàng nông phu kia chỉ còn ít thửa ruộng ở ngoài làm không đủ ăn. |
Rồi khi lớn lên , Minh được đi học vì kẻ trồng hoa nhờ trời cũng khá , không những kiếm đủ ăn tiêu rộng rãi mà lại có tiền nuôi được cả con đi học. |
| Chúng mình chỉ mong kiếm đủ ăn , chứ có cần để dành tiền như họ đâu. |
Khi còn đủ ăn , đủ mặc , chàng không hề để ý đến cái đói , không bao giờ nghĩ đến. |
* Từ tham khảo:
- dân quân tự vệ
- dân quốc
- dân quốc sinh kế
- dân quyền
- dân sinh
- dân số