| đỡ dậy | Nâng người đang nằm ngồi dậy hoặc đang ngồi đứng lên: Được đỡ dậy, va bèn mở mắt ra. |
| đỡ dậy | đgt Giúp người nào ngồi dậy hay đứng dậy: ốm hàng tháng, hôm nay cháu nó mới đỡ dậy ngồi một lúc. |
| Nỗi đau của người ở lại Từ khi tôi đến ôm và dđỡ dậycho đến khi mất , chị Hạnh không nói được câu nào , thật tội nghiệp ! |
* Từ tham khảo:
- châm nọc
- châm rễ
- châm-thuật
- CHẦM-CHẬM
- chậm-chậm
- chậm chân