| chậm chậm | trt. Từ-từ, tự-ý chậm: Đi chậm-chậm đặng chờ // Lời bảo, khuyên người nên từ-từ: Chậm-chậm ! Còn sớm chán! |
| chậm chậm | tt, trgt Như Chầm chậm: Dắt cụ già thì phải đi chậm chậm. |
| chậm chậm | trt. Từ từ. |
| chậm chậm | ph. Hơi chậm: Đi chậm chậm cho đỡ mệt. |
Trúc quay trở vào đi chậm chậm để ngẫm nghĩ : Có nên cho Dũng biết tin không ? Trúc nghĩ nếu để Dũng biết tin chắc Dũng sẽ tìm hết cách giúp và thế nào cũng liên luỵ đến Dũng và ông tuần. |
| chậm chậm thôi. |
| Thoạt mới dùng , ta thấy nó dìu dịu , hiền hiền , nhưng điểm mấy lá húng cho vào rồi đưa đi mấy lá bún trắng tinh , chấm với cái thứ nước quánh đặc một mầu đào mận , ta thấy nhạc điệu khác hẳn đi , khác nhưng từ từ , chậm chậm , theo thứ tự từng gam một , chớ không lỡ điệu , không đột ngột. |
| Hỏi sao kỳ vậy , má tôi kéo chéo khăn lên chậm chậm vô đôi mắt , "Bộ hết người rồi sao mà nội bây cưới tao cho ổng , đó , bà chỉ tay ra bến , gần hết đời rồi tao có được vui đâu". |
| Xe chạy chậm chậm... Mẹ tôi cầm nón vẫy tôi , vài giây sau , tôi đuổi kịp. |
Liên chậm chậm nhặt từng chiếc búp , gượng nhẹ cấu những chiếc lá già rồi lấy chiếc bình sứ trong hộc tủ , nhẹ nhàng cắm từng nụ , từng nụ một. |
* Từ tham khảo:
- danh-tịch
- danh thơm
- danh vang
- dành-dập
- dành-để
- dành phần