| dành phần | đt. Để phần cho: Dành phần cho các người vắng mặt // (truyền): Nói Trời ban phần-phước cho người: Nhờ Trời dành phần nên được một trai để nối dòng. |
| dành phần | dt. Dành một phần: Tôi đã dành phần cho anh. |
| Tiếng bà dịu đi và trở nên êm ái mỗi khi nói với tôi ; khi nào về muộn , bà dành phần riêng cho tôi những món ăn ngon và một mâm cơm tươm tất. |
Anh về mua khăn nhiễu ba vành Trước dành bái tổ , sau dành phần em. |
| Bên trong , những người hảo tâm cẩn thận dựng dọc một tấm bình phong bằng tranh , chia đôi căn nhà từ xế cửa lớn , dành phần bên trái làm nhà cầu và nhà bếp. |
| Anh dành phần nặng nhọc vất vả nhất cho mình. |
Chúng tôi dành phần lớn thời gian ngồi trên boong ngắm cảnh. |
Hai ngày ở đây , chúng tôi dành phần lớn thời gian trên thuyền , lang thang từ trung tâm bảo tồn thiên nhiên này đến trung tâm bảo tồn thiên nhiên kia với hy vọng được nhìn tận mắt loài mãnh thú Bengal. |
* Từ tham khảo:
- ngèo ngoẹo
- ngoẻo
- ngoéo
- ngoéo tay
- ngoẹo
- ngoi