| ngoẻo | đt. C/g. Nghẻo, ngả đầu qua một phía. // (B) Chết: Nó ngoẻo lâu rồi!. |
| ngoẻo | - t. Chết (thtục): Con chó đã ngoẻo rồi. |
| ngoẻo | đgt. 1. Nh. Ngoeo: ngoẻo đầu ngủ thiếp đi. 2. Chết: Nó ngoẻo rồi. |
| ngoẻo | đgt Như Chết (thtục): Thằng ác ôn đã ngoẻo rồi. |
| ngoẻo | đgt Nghiêng về một bên: Ngoẻo cổ; Ngoẻo đầu. |
| ngoẻo | đt. (tục) Chết: Thằng cha ấy đã ngoẻo lâu rồi. |
| ngoẻo | .- t. Chết (thtục): Con chó đã ngoẻo rồi. |
| ngoẻo | Chết đứt: Chết ngoẻo. |
Thế à ? Nhưng lao có chết ngay không ? Không chết đâu , chỉ ngoẻo thôi. |
Trương mỉm cười ngầm nghĩ : Giá Chuyên bảo mình mai kia ngoẻo có phải hơn không ? Tuy không tin gì lời của Chuyên , nhưng chàng vẫn không giữ được một thoáng vui thầm hiện ra trong lòng khi nghe tiếng chuyên nói bệnh chàng đã gần khỏi. |
| Ba lẳng lặng trên giường vờ đọc sách , không dám cãi lại nửa câu , mặc cho bà tôi bế tôi lê và nhẹ nhàng đặt tôi vào giường trong khi tôi đã ngoẻo cổ ngủ trên tay bà tự bao giờ. |
| Dọc đường , con Thủy ngoẻo đầu xuống vai chị. |
Gần sáng , mệt mỏi , Sứ ngoẻo đầu ngủ thiếp đi , trong lúc dòng suối bên dưới vẫn chày , reo theo khe khẽ. |
| Tất cả có đến ngót năm mươi tên , mình mẩy băng bó , đứa nằm cong mình như con tôm , đứa nằm ngoẻo đầu trên mặt võng. |
* Từ tham khảo:
- ngoéo tay
- ngoẹo
- ngoi
- ngoi ngóp
- ngoi ngót
- ngòi