| dành để | đt. C/g. Để dành, dành riêng ra, không dùng tới bây-giờ: Dành-để cả năm, tiêu cái Tết không còn một đồng. |
| Đồ đạc đơn sơ mà thật nhã , thiệt hợp với sự cần dùng , đồ mỹ thuật có ích nhưng rất quí ; một vài bức cổ hoạ mầu dịu , một vài lọ dành để cắm hoa , bao nhiêu cái xa hoa phiền phức thời bỏ đi hết. |
| Từ lúc mở trường , ông chỉ dạy học vào buổi sáng , buổi chiều dành để làm ruộng. |
| Chỗ kia , cái chỗ đất cao có ổ mối đấy mà , mình dành để chất rơm rạ. |
| Lòng yêu thương của con mà con không bán ấy , con có thể dành để nuôi hàng trăm hàng nghìn con chó và các con súc vật khác. |
| Thời gian còn lại ở Brunei tôi dành để thăm thú các điểm du lịch nổi tiếng của Brunei : các ngôi đền thờ Hồi giáo trị giá hàng triệu đô , cung điện Sultan nguy nga tráng lệ , làng nổi lớn nhất thế giới Kampong Ayer nơi 10% dân số Brunei sinh sống. |
| Một thứ hoa dành để cúng lễ , và theo tôi nhớ trước kia cũng là thứ hoa để những người con gái đang yêu dắt trong áo. |
* Từ tham khảo:
- thư tín dụng để trống
- thư tín dụng giáp lưng
- thư tín dụng huỷ ngang
- thư tín dụng không huỷ ngang
- thư tín dụng lưu động
- thư tín dụng tuần hoàn