| chậm chân | đt. Nh. Chậm bước. |
| chậm chân | đgt Đến muộn quá, không đạt được mục đích: Vì chậm chân mà không gặp được người bạn đã vào sân bay rồi. |
| chậm chân | Nht. Chậm bước. |
| chậm chân | đg. Nh. Chậm bước. |
| Ông không thể chậm chân hơn Nguyễn Thung người bạn buôn đáng sợ của ông , người đã từng dòm ngó nguồn lợi rừng , cạnh tranh ráo riết với Nhạc từ lúc anh em chưa phải trốn lên Tây Sơn thượng. |
| Bắt chuyến bay về thành phố trong đêm nhưng chị đã chậm chân. |
| Và sự thật nhiều người bản địa trong các bon dưới chân núi dù cchậm chângiờ cũng đã nhảy lên kiếm chút , bỏ qua nhận thức bao đời rừng thiêng , Yàng (thần linh) luôn ở trên đó Cùng nhau hư , hỏng và tàn ác với thiên nhiên thôi , cho dù họ vốn là cộng đồng đức hạnh sâu sa nhất trước Trời Đất. |
| Mà mỗi khóa chỉ tiếp nhận tối đa khoảng 20 30 người , ai cchậm chânđăng ký chỉ còn cách than dài luyến tiếc trên facebook. |
| Tuy nhiên , có một điều chắc chắn là sự hấp dẫn của thị trường bán lẻ Việt Nam đã khiến cho nhiều ông lớn thời trang không thể cchậm chânhơn nữa. |
| Hãng tin Business Insider (BI) mới đây đã đăng tải nhận định cho rằng Lầu Năm góc đang khá cchậm chântrong việc đưa các loại vũ khí mới vào khai thác. |
* Từ tham khảo:
- vô tuyến điện
- vô tuyến điện tử học
- vô tuyến truyền hình
- vô tư
- vô tư
- vô tư lự