| vô tuyến điện | dt. Kỹ-thuật truyền tiếng và hình trên làn sóng-điện, không cần dây-thép: Cán-sự vô-tuyến-điện. |
| vô tuyến điện | dt. Điện không cần phải dây mà truyền đi được: máy vô tuyến điện. |
| vô tuyến điện | dt (H. tuyến: đường dây; điện: điện) Nói máy dùng sóng điện để truyền tin: Trong năm mươi năm đó, đã có những phát minh như chiếu bóng, vô tuyến điện, vô tuyến truyền hình, cho đến sức nguyên tử (HCM). |
| vô tuyến điện | bt. (lý) Điện không cần có dây mà vẫn truyền đi được. || Phép vô-tuyến điện đo góc. |
| vô tuyến điện | .- Máy dùng sóng điện từ để truyền tin tức (vô tuyến điện báo) hoặc truyền tiếng nói (vô tuyến điện thoại). |
| vô tuyến điện | Điện không cần phải dây mà truyền đi được: Máy vô-tuyến-điện. |
| Anh nói như muốn chứng tỏ cho các cô biết sự thành thạo của anh , một người chuyên môn chữa vô tuyến điện mà cũng thông thạo mọi chuyện , kể chuyện gì cũng hấp dẫn. |
| Hắn rẽ ngoặt vào buồng đặt máy vô tuyến điện thoại. |
| Anh nói như muốn chứng tỏ cho các cô biết sự thành thạo của anh , một người chuyên môn chữa vô tuyến điện mà cũng thông thạo mọi chuyện , kể chuyện gì cũng hấp dẫn. |
| Ngoài ra , hành vi này cũng có thể bị xử phạt vi phạm hành chính theo điểm c , khoản 5 , Điều 65 , Nghị định 174/2013 quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính , viễn thông , công nghệ thông tin và tần số vvô tuyến điện. |
| Hành vi của Nguyễn Kim Anh vi phạm Điểm đ , Khoản 2 , Điều 64 , Nghị định 174/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính , viễn thông , công nghệ thông tin & tần số vvô tuyến điện. |
| Căn cứ xử phạt theo điểm g , khoản 3 , điều 66 Nghị định số 174 ngày 13/11/2013 của Chính phủ , quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực Bưu chính viễn thông , Công nghệ thông tin và Tần số vvô tuyến điện. |
* Từ tham khảo:
- vô tuyến truyền hình
- vô tư
- vô tư
- vô tư lự
- vô tửu bất thành lễ
- vô uý