| chầm chậm | trt. Chậm-chậm, hơi chậm: Chạy chầm-chậm. |
| chầm chậm | trgt Hơi chậm: Đi chầm chậm để chờ ông cụ. |
| chầm chậm | Nht. Chậm-chậm: Vào chầm chậm ở trong hồn hiu quạnh (X.Diệu) |
| chầm chậm | ph. Hơi chậm: Đi chầm chậm cho đỡ mệt. |
Nhạc gật đầu chầm chậm , vì còn mải suy nghĩ. |
| Ông Lý thạo tiếng Nam , mình nói gì ổng đều hiểu miễn là nói chầm chậm. |
Chỉ tự bốc một miếng trầu bỏ vào miệng nhai chầm chậm. |
Xong , vẫn không thể ngồi lên xe , phải dắt , dắt xe đi chầm chậm và vẫn phải ngoái lại nhìn cái ngã tư. |
| Anh vẫn đạp xe chầm chậm , một tay giữ lấy ghi đông xe em như dìu em đi , miệng hơi mỉm cười nhìn vào đôi mắt em đã hơi nhìn xuống bẽn lẽn. |
| Tôi cứ tha thẩn đạp xe chầm chậm hết hẻm này qua hẻm khác , hy vọng mơ hồ biết đâu sẽ lại chẳng được may mắn trông thấy cô… Rồi mùa hoa thạch thảo cuối cùng cũng hết thật. |
* Từ tham khảo:
- nện
- nếp
- nếp
- nếp
- nếp cái
- nếp cái hoa vàng