| mày liễu | dt. Chang mày, bề ngang hẹp như lá liễu: Mặt hoa mày liễu. |
| mày liễu | dt Lông mày của phụ nữ có hình lá cây liễu: Rõ ràng mày liễu mặt hoa (BCKN). |
| Nỗi lòng vừa kể hết ; Mặt đẹp tựa hoa xưa , Tha thướtmày liễu liễu , Nửa mừng nửa ngẩn ngơ , Muốn gần nhau vẫn đứng trơ , Đau lòng nghĩ tiếc giấc mơ vừa tàn. |
* Từ tham khảo:
- hành hoa
- hành kinh
- hành lễ
- hành sự
- hành ta
- hành tây