| hành sự | đgt (H. sự: việc) Làm việc gì: Đến khi hành sự mới rút được kinh nghiệm. |
| hành sự | .- Làm một việc gì. |
| Khi muốn tra cứu lịch Nhị thập bát tú , bạn chỉ cần tìm tên sao ở ngày thứ đang xem , sau đó tra cứu ở trang cuối của cuốn lịch (trang 56) sẽ tìm được kết quả sao xấu hay sao tốt để hhành sựtrong ngày hôm đó. |
| Tử vi tháng 11 của người tuổi Sửu cho biết công việc của bạn đang thuận lợi hơn Đặc biệt , trong tháng mệnh chủ hhành sựthận trọng , không lo chuyện bao đồng kẻo vướng họa thị phi , ăn nói giữ mồm giữ miệng để không bị vướng vào các cuộc chiến nội bộ , ảnh hưởng hiệu quả công việc cũng như uy tín cá nhân. |
| Thoáng chút đắn đo , hắn lên tiếng tiếp : Kẹt nỗi ở đó chẳng ai lạ mặt anh em nhà này , nếu hành động tụi em chỉ có thể yểm trợ ở vòng ngoài , phía trong anh phải tùy cơ hhành sự, nếu suôi sẽ đảm bảo đổi đời. |
| hành sựcẩn trọng mới xứng là người nhân hậu vậy. |
| Nhân hậu là hhành sựcẩn mật , không để lỗi lầm , gây hại cho người khác. |
| Khi 10 lần "yêu" mà không được một lần mang lại kết quả tốt cho vợ... dẫn đến nỗi ám ảnh hhành sựvà đối với họ đó là một áp lực lớn. |
* Từ tham khảo:
- mọ hóng
- mọ lá dài
- mọ mạy
- moa
- moay-ơ
- móc