| moay ơ | - Bộ phận ở tâm bánh xe, quay quanh trục xuyên qua nó. |
| moay ơ | (moyen) dt. Phần trung tâm của bánh xe, có lỗ lắp trục, nối với vành xe bằng nan hoa hoặc đĩa: thay đôi moay-ơ cho chiếc xe đạp. |
| moay ơ | dt (Pháp: moyeu) Bộ phận trung tâm của bánh xe, có lỗ để trục xuyên qua và nối với vành bánh xe bằng các nan hoa: Bánh xe đạp đã cũ, đã phải thay moay-ơ. |
| moay ơ | .- Bộ phận ở tâm bánh xe, quay quanh trục xuyên qua nó. |
| Bên cạnh đó , phớt và mỡ bôi trơn bi mmoay ơbị đốt nóng sẽ bị chảy và gây hỏng rất nhanh. |
* Từ tham khảo:
- móc
- móc
- móc câu
- móc đơn
- móc giò lái
- móc hàm