| đông miệng | tt. Nhiều miệng ăn: Đông miệng ít tay (tng.). // Nhiều miệng nói: Đông miệng quá, biết nghe ai. |
| Gia đình con đông miệng ăn , phải nhịn một bữa cơm mới đủ đóng thuế. |
| Bà Mùi cho biết thêm : Nhà dđông miệngăn nhưng chỉ có 3 sào ruộng , nhiều khi nhà người ta chưa xong mùa gặt , mà nhà mình đã phải đi đong gạo. |
* Từ tham khảo:
- đồng dạng
- đồng dao
- đồng dân
- đồng diễn
- đồng diễn thể dục
- đồng diện bất đồng tâm