| tán cư | đt. ở rải-rác ra, không giụm lại một chỗ. |
| tán cư | đgt. Tản cư. |
| tán cư | ở rải-rác ra mọi nơi: Họ ấy tán-cư khắp các tỉnh. |
| Truyền thông nhà nước Trung Quốc chiếu cảnh nhiều tuyến phố ở Hạ Môn bị ngập nặng , cây đổ , xe ô tô bị bẹp rúm trong khi các nhân viên cứu hộ khẩn trương dùng xuồng sơ ttán cưdân. |
* Từ tham khảo:
- tán dương
- tán đồng
- tán gẫu
- tán gia bại sản
- tán hoán
- tán hươu tán vượn