| tán dóc | đt. Nói dóc nhiều chuyện: Ngồi tán dóc. |
| tán dóc | - Cg. Tán gẫu. Nói liên miên những chuyện không có nghĩa lý gì (thtục). |
| tán dóc | đgt. Nói khoác, bịa ra cho vui, cho thích: Mấy đứa ngồi tán dóc cả buổi. |
| tán dóc | đgt Nói liên miên những chuyện không có nghĩa gì: Trời mưa, mấy anh ngồi tán dóc với nhau. |
| tán dóc | đt. Nói dóc. |
| tán dóc | .- Cg. Tán gẫu. Nói liên miên những chuyện không có nghĩa lý gì (thtục). |
| Những tay vô công rồi nghề , la cà ngồi tán dóc suốt ngày cũng có. |
| Gọi để làm gì , vài câu tán dóc vô bổ mà mất toi hàng chục đô. |
| Thuyền có hai tầng , tầng trên là boong có mái che để ngồi uống trà tán dóc , tầng dưới là phòng ngủ và nhà vệ sinh. |
| Thỉnh thoảng hai đứa lại ra ban công ngồi uống bia , tán dóc đủ chuyện trên trời dưới bể. |
| Julia thỉnhh thoảng còn phải nói vài câu này nọ , còn tôi chẳng phải làm gì ngoài việc uống cocktail , ăn đồ ăn barbecue (thịt tự nướng trên bếp nướng sân vườn) , rồi tán dóc như thể đang dự tiệc thật. |
52. Tìm gặp Kumari của Nepal Một lần ngồi chúng tôi đang đang ngồi tán dóc , Binod khoe màn hình điện thoại của anh |
* Từ tham khảo:
- tán đồng
- tán gẫu
- tán gia bại sản
- tán hoán
- tán hươu tán vượn
- tán lí