| tán lí | dt. Chức quan văn giúp việc cho một vị quan khác trong bộ. |
| tán lí | dt (H. tán: giúp đỡ; lí: sắp đặt) Viên chức giúp việc trong các bộ thời phong kiến: ông ấy đã là tán lí bộ Học trước Cách mạng. |
Bởi vì cha mẹ không thương Cố lòng ép uổng lấy tuồng vũ phu Tham vàng gả kẻ giàu ngu Cho nên em lỡ đường tu thế này ! Bởi vì chàng cho nên thiếp quá Không có chàng thiếp đã có nơi Khi tê ai mượn chàng quyến luyến mà nay lại thôi Dùng dằng khó dứt , phận lỡ duyên ôi ai đền ? Bởi vì chàng nên chi thiếp phải chịu đòn oan Thân phụ già đánh mắng , thế gian người ta chê cười ! Bởi vì Nam vận ta suy Cho nên vua phải đi ra sơn phòng Cụ Đề cụ Chưởng làm cũng không xong Tán tương , tán lí cũng một lòng theo Tây. |
* Từ tham khảo:
- tán loạn xà bì
- tán như khướu
- tán như sáo
- tán phát
- tán phễu
- tán phiệu