| tán phát | đgt. Phân phát rộng rãi: tán phát tờ rơi. |
| tán phát | đgt (H. tán: rộng ra; phát: bắn tên) Phân phát rộng rãi: Tán phát truyền đơn. |
| Lợi dụng internet , facebook , blog , một số đảng viên là trí thức đã ttán phát, khuếch trương những thông tin , bài viết , bình luận các vấn đề xã hội dưới góc nhìn chủ quan. |
| Tổ chức khủng bố này còn đưa người ra nước ngoài đào tạo , huấn luyện , tổ chức các khóa đào tạo trực tuyến về phương thức , hoạt động khủng bố , phá hoại ; ttán phátlên mạng Internet hướng dẫn cách chế tạo bom xăng để phục vụ hoạt động khủng bố , phá hoại , ám sát Cơ quan chức năng Việt Nam đã bắt , xử lý một số đối tượng là thành viên Việt tân phạm tội khủng bố như Nguyễn Quốc Quân , Nguyễn Thị Thanh Vân , Trương Leon Cũng trong ngày 29/1 , Bộ Công an công bố Bản án xét xử về tội "Khủng bố" một số đối tượng cầm đầu "Việt Tân" và một số bản án , trích lục án hình và phim tư liệu về Hoàng Cơ Minh , Kim Ny và đồng bọn Phản bội Tổ quốc và hoạt động phỉ. |
| Ông Martin Hoppe Tham ttán pháttriển (Đại sứ quán Đức tại Việt Nam) đánh giá cao nỗ lực của Chính phủ Việt Nam trong việc cập nhật NDC và khởi động quá trình này kịp thời. |
| Ông Martin Hoppe Tham ttán pháttriển (Đại sứ quán Đức tại Việt Nam) Nhằm thúc đẩy việc triển khai NDC và cùng nâng cao tham vọng , Đối tác NDC toàn cầu đã được khởi động tại COP 22 với tầm nhìn chính của Đối tác NDC là cách tiếp cận cùng hành động , hợp tác và thúc đẩy việc thực hiện NDC. |
| Ngày 8 5 , đề thi cuối học kỳ II của hai môn Toán học và Lịch sử khối lớp 11 ở tỉnh Đồng Tháp bị ttán pháttrên mạng trước ngày diễn ra hai môn thi này. |
| Lợi dụng vấn đề trên , các trang mạng , blog và nhiều tài khoản Facebook có nội dung phản động đã ttán phát, đăng nhiều video clip , bài viết công kích , bôi nhọ lực lượng Công an , thu hút nhiều lượt theo dõi , bình luận tiêu cực , gây dư luận xấu. |
* Từ tham khảo:
- tán phiệu
- tán sắc
- tán sắc ánh sáng
- tán tài hơn tán mạng
- tán thành
- tán thưởng