| đồ sành | dt. Đồ gốm hạng vừa, tốt hơn đồ đá và xấu hơn đồ kiểu. |
| Các tín dđồ sànhmốt cho rằng set đồ không phù hợp phong cách quán quân The Remix. |
| Trên đường phố , các tín dđồ sànhsỏi cũng đã bắt đầu khoe gu mặc sành điệu với pantashoes. |
| Nữ ca sĩ cũng tích cực tham gia các chương trình truyền hình thực tế về thời trang để khẳng định sự chuyển hướng sang hình tượng tín dđồ sànhđiệu. |
| Còn bà Trần Thị Tầm , chủ cửa hàng Minh Tầm chuyên bán dđồ sànhsứ , nhựa gia dụng thì ngồi bệt xuống đất , thi thoảng lại nấc lên thành tiếng. |
| Ngoài ra , đoàn khai quật còn tìm thấy đinh sắt , móc sắt , nút áo đồng , bi đồng , tàn tích thực vật như xơ dừa (làm vật chèn trong áo quan) , trái dừa nước , lá ô dước , bời lời Một số vật liệu xây dựng gồm có gạch đá ong , gạch đinh , dđồ sànhvà gốm tráng men , gốm mộc , gốm sứ , gốm sứ nhập khẩu , trong đó có hai chiếc đĩa sứ là đồ quan dụng. |
* Từ tham khảo:
- ốc xà cừ
- ốc xào khế
- ốc xoắn vách
- ộc
- ộc
- ôi