| đồ thờ | dt. Những vật chưng trên bàn thờ như: lư, chân đèn, độc-bình, đĩa đựng trái cây, bát hương... |
| đồ thờ | dt Các thứ bày trên bàn thờ, như bát hương, cây nến, cây đèn, lư đồng vân vân: Vì thua bạc, hắn đem bán cả đồ thờ tổ tiên. |
Anh thua chi , thua dại thua khờ Nhà cửa thua hết , đồ thờ anh cũng thua Nay chừ em còn cái quần lãnh mới mua Anh năn năn nỉ nỉ , anh đem thua cho rồi Con anh đứa đặt đứa ngồi Em than em khóc , chồng ơi là chồng ! Anh thương ai , anh lại nhớ ai Chiều chiều ra đứng bờ khoai trông chừng. |
| Lạy đoạn , hắn bắt quỳ thẳng lên rồi dõng dạc đọc từng tội một của " so " cho cả hàng trại nghe : nào vì " so " vụ mất trộm đồ thờ ở đền Cấm vỡ lở , nào vì " so " cánh " chạy " trong làng Vẻn bị bắt không còn sót một mống , thằng nào thằng ấy bị " xăng tan " dừ tử , nào vì " so " ba sòng sóc đĩa của dân " yêu " bẹp tai ở Lạc Viên và hai sòng trạc sếch ở phố Khách bị phá. |
| Có lẽ nhờ mải mê lau chùi những món đồ thờ. |
| Nay họ quy ước ngầm là chỉ dâng đồ thờ cúng vào ngày Rằm , mùng Một âm lịch , thảng hoặc họ mới bao sái bàn thờ và dâng hương , vì bàn thờ được đặt lên vị trí cao nhất trong nhà , đi lại bất tiện lắm. |
| Nhận ra giá trị linh thiêng đó , thương hiệu Gia Tộc Việt đã chế tác được dòng sản phẩm Kỳ Linh Một trong những dđồ thờcó giá trị văn hóa tâm linh nhất của thương hiệu này. |
| Thương hiệu Gia Tộc Việt đã chế tác được dòng sản phẩm Kỳ Linh Một trong những dđồ thờcó giá trị văn hóa tâm linh nhất của thương hiệu này. |
* Từ tham khảo:
- nghiến ngấm
- nghiến ngấu
- nghiến ngấu
- nghiện
- nghiện hút
- nghiện ngập