Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đồ đặc
dt. Vật trang-sức bằng vàng bạc đặc ruột (không bộng và không đổ đé).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bộc
-
bộc bạch
-
bộc lểu
-
bộc lộ
-
bộc lôi
-
bộc phá
* Tham khảo ngữ cảnh
Bộ d
đồ đặc
biệt này được đánh giá là một đồ vật có sức ảnh hưởng quan trọng ở trong nước và quốc tế.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đồ đặc
* Từ tham khảo:
- bộc
- bộc bạch
- bộc lểu
- bộc lộ
- bộc lôi
- bộc phá