| bộc phá | I. dt. Phá huỷ bằng chất nổ: bộc phá công sự địch. II. Khối thuốc nổ có ngòi nổ để công phá các vật rắn chắc: Bộc phá nổ o đánh bằng bộc phá. |
| bộc phá | đgt (H. bộc: nổ; phá: vỡ ra) Dùng thuốc nổ phá một công sự hoặc một tảng đá: Bắn mìn bộc phá, lấy đá hộc, đá giăm (NgTuân). |
| bộc phá | đg. Dùng thuốc nổ phá một công sự. |
| Đã quen với tiếng súng AK , K63 , K54 , bộc phá , lựu đạn. |
| Chỉ có một sự rủi ro xảy ra sau cùng là lúc chúng vào sát miệng hang thì tên lính vác bộc phá bị vấp té đánh phịch một cái. |
| Ngọn sào vừa đẩy gói bộc phá quá khỏi lỗ miệng hang , liền rụt lại. |
| Cô chụp đại gói bộc phá liệng trở ra khỏi lỗ hang. |
| bộc phá nổ một tiếng lớn. |
| . Nó chuồi bộc phá vô , tụi tôi phát hiện kịp , Quyên ôm vụt gói bộc phá ra ngoài ! Biết thế nào nó cũng "chơi" thuốc nổ mà ! Anh Hai Thép rọi đèn ra miệng hang |
* Từ tham khảo:
- bộc trực
- bộc tuệch
- bốc tuệch bộc toạc
- bôi
- bôi
- bôi