| bôi | đt. Lau, xoá, dùng giẻ hoặc tay chà sạch: Bôi bảng, bôi sạch // (R) Gạch lên, tô lên, trét lên: Bôi phấn, bôi son // (B) Mạ-lỵ, nói xấu một người trước mặt một hay nhiều người khác: Anh em mà mầy bôi tao chi? |
| bôi | dt. Ly, chén dùng uống rượu: Tửu nhất bôi, thiên bôi tửu, hiệp-cần giao-bôi. |
| bôi | - đg. 1 Làm cho một chất nào đó dính thành lớp mỏng lên bề mặt. Bôi dầu. Bôi hồ lên giấy. 2 (kng.). Làm không đến nơi đến chốn, thiếu trách nhiệm. Công việc bôi ra. 3 (kng.). Bày vẽ cái không cần thiết. Đừng bôi việc ra nữa. |
| bôi | đgt. 1. Làm cho dính trên bề mặt: bôi hồ lên giấy o bôi bẩn. 2. Làm dây dưa, thiếu trách nhiệm: có chút công việc bôi ra mấy ngày liền. 3. Bày vẽ cái không cần thiết, làm phiền phức, nhiễu nhương thêm: Đừng bôi việc nữa. 4. Làm xấu người nào trước mặt người khác, coi như bôi bẩn danh dự: Anh em thân cận cả, đừng có bôi nhau nữa. |
| bôi | đgt. Xoá: bôi tên. |
| bôi | Chén: đãi bôi o hậu bôi o quỳnh bôi o bôi cung xà ảnh. |
| bôi | đgt 1. Quệt hay phết một chất lỏng hay một chất dính lên mặt một vật: Bôi hồ để dán cái áp phích. 2. Làm tắc trách, một cách cẩu thả: Giao việc cho nó, nó bôi ra rồi đi chơi. trgt Nói làm cẩu thả: Làm bôi ra như thế thì thà đừng làm. |
| bôi | đgt 1. Xoa: Bôi phấn. 2. Xóa (theo tiếng nói miền Nam): Thầy giáo đã bôi bảng rồi. |
| bôi | dt. Cái tách nhỏ dùng để rót rượu, nước. // Ly bôi. |
| bôi | đt. 1. Chùi, gạch đi: Bôi phấn dính ở bàn, bôi hàng chữ. 2. Trét vào, bết vào, thường dùng với tiếng lên, vào như bôi lên, bôi vào: Bôi phấn lên mặt, bôi hồ vào gáy sách. Trong một câu trả lời hay một câu hỏi đã chỉ rõ sự bôi lên hay bôi vào mới dùng chữ bôi không: Tôi đã bôi rồi (bôi vào rồi). An |
| bôi | đg. 1. Quệt, xoa, phết một chất lỏng hay một chất dính lên một vật: Bôi nước hoa; Bôi hồ. 2. làm việc một cách cẩu thả tắc trách: Việc quan trọng, bôi ra thì gây tác hại lớn. |
| bôi | (đph). đg. Xoá: Bôi bảng. |
| bôi | Dùng một chất gì xoa lên một chỗ nào cho dính vào: Bôi phấn vào mặt. Nghĩa bóng là nói chiếu lệ cho xong: Làm bôi ra, viết bôi ra. |
| bôi | Cái chén, dùng để rót nước hay rót rượu mà uống: Bôi-bàn lang-tạ (mâm chén bừa-bãi). |
| kể làm gì một vết bẩn bôi thêm lên một chiếc áo đã đầy dầu mỡ. |
| Màu son thẫm bôi môi càng làm rõ rệt nỗi điêu linh của bộ mặt nhợt nhạt , xanh xao. |
| Chàng hỏi Minh : Anh bôi gì lên mi mắt mà trông đen thùi đen thủi thế kia ? Liên vội đỡ lời : Tại nhà tôi kêu nhức mắt nên hôm qua đòi đi mua hai hào thuốc phiện về để đắp đấy. |
Thuốc phiện gì mà ngộ nghĩnh vậy ? Mà có đắp bằng thuốc phiện thì đi xin một tí cũng được chứ cần gì mà phải mua những hai hào ? Minh ung dung trả lời : Định để bôi dần anh ạ. |
| Tâm đã thêm vào vài thức hàng mới bắt đầu bán được ở chợ : phấn xoa mặt , dầu bôi tóc và son thoa môi. |
| Có lần , một đêm khuya , Tâm đã lấy sáp bôi lên môi mình và ngắm trộm bóng trong chiếc gương tròn nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- bôi bác
- bôi cung xà ảnh
- bôi cứt đầu phật
- bôi đen
- bôi gio trát trấu
- bôi nhọ