| bộc trực | tt. Thẳng thắn, trung trực, nghĩ sao nói vậy: ăn nói bộc trực. |
| bộc trực | tt (H. bộc: thẳng thắn; trực: thẳng) Thẳng thắn, nghĩ sao nói vậy: Tính anh ấy bộc trực, đã nói là không nể nang. |
| bộc trực | t. Ngay thẳng thật thà. |
| bộc trực | Cứ thẳng mà nói, không kiêng nể gì. |
| Tính tình ông thẳng thắn , bbộc trực. |
| Họ sợ Thái Tài vì sự bbộc trực, nóng nảy nhưng cũng vị nể tài năng và tính nghiêm khắc của anh khi tạo ra hàng loạt cái tên vàng trong ngành thời trang. |
| Hiện tại , Minh Tú cũng đang gây ồn ào với vị trí giám khảo cuộc thi The Face Việt Nam bởi cá tính bbộc trựcvà cách cư xử của cô trên ghế nóng bị cho là "chợ". |
| Cả hai đều bbộc trực, bực lên là nói , không giấu kín trong lòng. |
| Chọn được giám khảo Trần Tiến , nhưng vì tính cách bbộc trực, vị nhạc sĩ thẳng như ruột ngựa này đã có những nhận xét khiến khán giả lên tiếng đủ chiều. |
| Nghệ sĩ hài cho biết thêm với bản tính thẳng thắn , bbộc trựcnên từ khi vào nghề chưa từng luồn cúi hay chấp nhận đánh đổi với scandal. |
* Từ tham khảo:
- bộc tuệch
- bốc tuệch bộc toạc
- bôi
- bôi
- bôi
- bôi bác