| bộc bạch | đt. Nêu ra, nói rõ ra: Xin cho bộc-bạch đôi lời. |
| bộc bạch | đgt. Giãi bày, thổ lộ tâm sự một cách thành thật: bộc bạch tâm sự o bộc bạch hết nỗi niềm. |
| bộc bạch | đgt (H. bộc: phơi ra; bạch: bày tỏ) Giãi bày tâm sự một cách chân thành: Tôi bộc bạch với bác tôi (Sơn-tùng). |
| bộc bạch | đt. Nói rõ ra, giải bày rõ ràng không dấu giếm: Sợ hiểu lầm nên cần phải bộc-bạch lại. |
| bộc bạch | đg. Giãi bày. |
| bộc bạch | Nói cho giãi tỏ mọi điều, không dấu giếm sự gì. Giãi bày cho tỏ rõ sự tình. |
Ông giáo khá ngỡ ngàng trước lời bộc bạch khác thường của đứa con út. |
| Đây là "nhân vật" xuất hiện nhiều nhất , được tác giả viết bằng một tình cảm đặc biệt và thường được coi như cái cớ , như nguồn cảm hứng bất tận để anh bộc bạch mọi buồn vui. |
Khao khát và lầm lỡ Trong cơn say subộc bạch.ch , một nữ văn sĩ từng tự nhận : "Nếu còn tin tưởng ở Thượng đế , tôi sẽ cám ơn Người đã ban cho tôi một cuộc sống gồm có những dịp lầm lỡ , cộng thêm với một chút hơi nhiều lý trí , cộng thêm với một chút hơi nhiều lòng tham vọng và ý chí ngạo mạn". |
Tôi không trực tiếp được nghe những lời bộc bạch ấy của Văn nhưng tôi tin anh đã nghĩ như thế. |
Qua những bộc bạch của Răng Chuột , bạn mừng rỡ nhận ra sự chín chắn đáng ngạc nhiên của bạn mình. |
| Nếu không được trời xét tâm thành , nước không làm hại , thì xương hoa vóc ngọc , đã chôn vào họng cá ở dưới lòng sông , còn đâu được lại thông tin tức để nết trinh thuần được nhất nhất bộc bạch ra hết. |
* Từ tham khảo:
- bộc lểu
- bộc lộ
- bộc lôi
- bộc phá
- bộc trực
- bộc tuệch