Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đòn răn
dt. Đòn đánh để răn-dạy, cảnh-cáo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
xẵm
-
xăng-bồng
-
xăng việc
-
xăng đặc
-
xăng-pha
-
xăng nhẹ
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn hơn một lời cảnh tỉnh , đây thật sự là một d
đòn răn
đe với những ai đã từng hoặc lăm le ý định làm trái để làm giàu !
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đòn răn
* Từ tham khảo:
- xẵm
- xăng-bồng
- xăng việc
- xăng đặc
- xăng-pha
- xăng nhẹ