| địa vị xã hội | dt. Tăm-tiếng, danh-dự một người do công-việc làm ăn trong xã-hội gây ra: Địa-vị xã-hội của tôi rất kém, e thiếu uy-tín để đảm-nhiệm việc ấy. |
| Vẻ ngoài sành điệu và vô cùng cuốn hút của chàng thiếu gia là Thanh tra xây dựng Được biết anh chàng này sinh ngày 24/4 (chưa rõ năm sinh) , hiện đang là thanh tra xây dựng có tiếng và là người có dđịa vị xã hội. |
| Đa phần khi có nhiều quyền lực , lắm tiền bạc , khi có danh tiếng , dđịa vị xã hội, chúng ta càng đối mặt với nỗi bất an , lo lắng , sợ hãi và chịu áp lực nhiều hơn. |
| Con người sống trên đời này , sự giàu có , dđịa vị xã hội, năng lực là khác nhau nhưng ai cũng đều phải dựa vào làm việc để mưu sinh và phát triển. |
| Trong xã hội Trung Quốc , giáo viên có dđịa vị xã hộingang với bác sĩ. |
| Tuy vậy , đến năm 700 trước Công nguyên , phụ nữ Hy Lạp đã sử dụng son môi và không quan tâm tới dđịa vị xã hội. |
| "Nếu nghề này kiếm được nhiều tiền hơn thì các bác sĩ sẽ chủ động tham gia các khóa học chuyên môn ," bà nói , "bởi mức lương hấp dẫn cũng giúp bác sĩ nâng cao dđịa vị xã hộicủa mình.". |
* Từ tham khảo:
- cùi
- cùi
- cùi bắp
- cùi chỏ
- cùi cũi
- cùi cụi