| đi đày | đt. Bị đày đi để đền tội theo án toà. |
| đi đày | đgt Bị bắt đi tập trung ở một nơi xa quê hương: Những lúc các con cháu bị Tây bắt đi đày (Sơn-tùng). |
| đi đày | đg. Bị bắt giam ở một nơi xa quê hương (cũ). |
| Công việc ở sở rất nhàn , nhưng chính vì thế nên chàng thấy đời chán nản hơn đời một người đi đày. |
| Bỗng không đem thân đi đày đoạ gió mưa sống chết lúc nào không biết. |
| Năm đã đi đày Côn Lôn 7 năm , ở Khám lớn Sài Gòn , ở Hỏa lò Hà Nội 2 năm... Năm còn từng làm cai trại(1) trong đề lao Hải Phòng , Nam Định , Hải Dương , Thái Bình , hơn 4 năm. |
| Và may hơn , cuối tháng ấy vợ Tư Khuyên chết , Tư Khuyên bị kết án đi đày , dân " chạy " mất trùm , tiền " bồi " không ai thu. |
| Đi đọ : đi đày. |
| Thường tòa án hay kết án đi đày không thời hạn những kẻ cắp nhiều lần can án. |
* Từ tham khảo:
- miệng hùm
- miệng mồm
- miệng ngọt
- miệng qua miệng
- miệng rộng
- miệng tày