| đầu sổ | trt. Đứng đầu một bản danh-sách: Đứng đầu sổ. |
| Bắt đầu sổ mũi , choáng váng. |
| Và mỗi lần nhà chùa lập phả khuyến thì ông cụ Sáu đứng đầu sổ. |
| Ý chừng quan địa phương đã cho giấy là có mật thiết với văn chương khoa bảng của một nước sùng thượng kẻ sĩ nên đã liệt họ Chu lên đầu sổ. |
| Mà xóm này nghèo , hễ ai bệnh nặng nằm một chỗ mới đi khám bác sĩ , chứ nhức dđầu sổmũi cứ mua mấy viên kháng sinh uống là hết bệnh liền à. |
* Từ tham khảo:
- dễ tào
- dễ tè
- dễ thở
- dễ thương
- dễ thường
- dễ tính