| dễ thương | tt. Đáng yêu: Tính-tình dễ thương; Mặt dễ thương. |
| dễ thương | - t. Dễ gây được tình cảm mến thương ở người khác. Giọng nói dễ thương. Đứa bé trông rất dễ thương. |
| dễ thương | tt. Có vẻ đẹp cuốn hút, gợi mở tình cảm thương mến ở người khác: Cô bé dễ thương o giọng nói dễ thương. |
| dễ thương | tt Đáng yêu: Em bé trông dễ thương quá. |
| dễ thương | tt. Dễ bắt mình thương, cảm: Cô gái đã dễ thương lại có lời nói dễ thương. |
Chàng cúi nhìn chữ Nhan viết trên đất lẩm bẩm : Kể ra thì Nhan cũng khá xinh , dễ thương. |
Người vợ không xấu không đẹp , trông mặt dễ thương , nhưng sao đêm đã khuya nàng vẫn còn phấn sáp đỏm dáng và mái tóc nàng vẫn mượt bóng. |
| Hồng tin thế , vì nàng chẳng thấy lúc nào Lương dễ thương bằng lúc Lương cuống quít , lúng túng dưới cái nhìn tươi cười của nàng. |
| Cây tùng sau nhà chùa dễ thương lớn đến mấy 6om , ngọn queo cành cỗi , mà lá lại rậm rạp. |
| Nó khen thằng Út dễ thương. |
| Con gái nhỏ bao giờ cũng dễ thương hơn con trai. |
* Từ tham khảo:
- dễ tính
- dễ ụi
- dễ vay dày nợ
- dế
- dế dũi
- dế mèn