| dễ thường | trt. Chắc, có lẽ: Dễ thường ông ấy sai hẹn. |
| dễ thường | pht. Rất có thể là như vậy: Dễ thường ông ấy quên rồi o dễ thường tháng sau mới xong. |
| dễ thường | trgt 1. Có lẽ: Tin ấy dễ thường chị ấy chưa biết 2. Phải chăng là: Công trình thuỷ lợi dễ thường cũng toi (Tú-mỡ). |
| dễ thường | trt. Phỏng chừng, có lẽ: Dễ thường hôm nay anh ấy không đến. |
| dễ thường | ph. Có nhẽ: Dễ thường anh ấy chưa biết tin. |
| dễ thường | (trợ-ngữ). Nói phỏng chừng: Dễ thường ông ấy quên rồi. |
| dễ thường phải ăn cháo lú cả hay sao mà không ai nhớ cả. |
| Chính vì con lớn , con biết nghĩ nên con mới thưa cùng mẹ rằng con không thể về làm dâu nhà ấy... Bà Hai nói : dễ thường cô tưởng chuyện chơi sao ? Loan đáp : Không , con không cho là chuyện chơi. |
| Loan ngượng nghịu nói một cách bâng quơ : dễ thường đã hai năm nay anh chưa về Hà Nội... Dũng nói : Vâng , đã hai năm. |
| Từ ngày anh ấy đi tới giờ dễ thường đã năm , sáu năm rồi , còn gì... Thảo nói : Giá bây giờ anh ấy về thì chắc thấy nhiều sự thay đổi. |
| dễ thường các anh không biết rét là gì. |
Chương cười vui vẻ cái cười không có ẩn một ý nghĩa mờ ám bảo Tuyết : Trời ơi ! dễ thường Tuyết đã trở nên một nhà thi sĩ. |
* Từ tham khảo:
- dễ ụi
- dễ vay dày nợ
- dế
- dế dũi
- dế mèn
- dế nhủi