| dễ thở | trt. Thở dễ-dàng: Ngủ không trùm mền dễ thở // Khá, có dư tiền trong nhà: Tuy không giàu chớ cũng dễ thở. |
| dễ thở | tt. Khá giả, dễ chịu hơn trước đó: Dạo này dễ thở hơn trước. |
Ra đến ngoài , Lộc thấy khoan khoái dễ thở. |
Gần hai năm Hồng sống trong không khí dễ thở , bên một người chị thương mến và những bạn trẻ đùa nghịch thẳng thắn. |
| Ông lão lúc nào hình như chưa yên lòng nếu chưa nói hết câu chuyện dở dang với ông giáo , kéo ông ra chỗ xa tâm sự : Tôi thấy các đời trước đời sống dễ thở hơn. |
| Một lúc sau , An cảm thấy dễ thở hơn. |
| Chị thấy đấy , mấy hôm nay con nít có dám khóc , chó có dám sủa không ? Nụ cười hiếm hoi biết bao nhiêu ! Lãng có cảm tưởng như thiếu không khí dễ thở. |
| Sở dĩ họ bán thịt chó vì Mặt trận Bình dân Pháp thắng thế lên nắm chính quyền , có nhiều chính sách khiến dân chúng Đông Dương dễ thở hơn. |
* Từ tham khảo:
- dễ thường
- dễ tính
- dễ ụi
- dễ vay dày nợ
- dế
- dế dũi