| đầu công | dt. Công-lao lập được trước hết: Lập đầu-công // Người cai-quản hoặc bao công một toán công-nhân: Đầu-công cấy; đầu-công gặt, đầu-công đốn (mía); Tính tiền với đầu-công. |
| Nhưng bắt đầu công việc cũng có nghĩa là bắt đầu nghĩ ngợi , lo lắng không ít. |
Thế bây giờ anh định thế nào ? Con định hễ mặt trời lên là bắt đầu công việc. |
| Lưu Thần : Lưu Thần và Nguyễn Triệu người đời Hán , khoảng đầu công nguyên vào núi hái thuốc , lạc đến động tiên , được kết duyên cùng tiên nữ. |
| Quốc gia này xuất hiện vào khoảng dđầu côngnguyên , tương ứng với điểm khởi đầu của nền văn hóa Óc Eo mà khảo cổ học đã khám phá được. |
| Ông Park cho biết thêm , trước khi bắt dđầu côngviệc ông không có nhiều thông tin về Việt Nam. |
| Kể cả việc giá trị tái canh cây cà phê , lúc dđầu côngty chốt giá chi phí đầu tư tái canh là 280 triệu đồng/ha , công nhân đấu tranh mãi công ty mới giảm giá xuống chỉ còn gần 160 triệu đồng/ha (có hứa sẽ trừ phần định giá vườn cây cũ). |
* Từ tham khảo:
- ghét guổng
- ghét mặt
- ghét ngon ghét ngọt
- ghét người yêu của
- ghét nhau đào đất đổ đi
- ghét như đào đất đổ đi