| đào huyệt | đt. Đào đất thành cái huyệt để chôn người chết: Chọn đất đào huyệt // (B) Liều-lĩnh có thể chết: Chọc tao là đào huyệt đa; Cố ăn là dùng răng đào huyệt. |
| Đám đàn ông lo việc xin đất , đào huyệt , đóng áo quan. |
| Dạ vừa khóc vừa đào huyệt , những giọt nước mắt rơi không thôi trên lòng đất lạnh. |
| Cha truyền con nghề gác mộ Luồn lách giữa ngàn vạn ngôi mộ tại nghĩa trang Văn Điển , chúng tôi mới tìm được anh Nguyễn Đức Học , người lính già hơn 30 năm gắn mình với nghiệp dđào huyệtđắp mả nơi thành phố của người chết này. |
| Theo lời ông Dũng , khi dđào huyệtchôn người chết , những người đào huyệt đã chạm phải nóc các vòm cuốn của mộ Hán cổ , nên họ phải moi những viên gạch này lên mới tiếp tục đào được huyệt. |
| Nguyên nhân những viên gạch này , vốn nằm sâu dưới lòng đất cả ngàn năm nay , bỗng dưng nhảy lên mặt đất là vì người dân dđào huyệtchôn người chết đã chạm phải. |
| Không trang phục bảo hộ , không khẩu trang , chỉ chân tay trần dđào huyệtchôn những người xấu số nhưng không ai có ý định bỏ cuộc. |
* Từ tham khảo:
- thị sát
- thị sự
- thị thành
- thị thần
- thị thế
- thị thực