Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đàng đầu
trt. ở trước đầu:
Đàng đầu đám biểu-tình, đàng đầu đám ma, đàng đầu linh-cữu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dòng chữ
-
dòng dây
-
dòng sông
-
dõng-cảm
-
dõng-đảm
-
dõng-hãn
* Tham khảo ngữ cảnh
Rộng rãi với nó quá rồi được đàng chân nó lân d
đàng đầu
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đàng đầu
* Từ tham khảo:
- dòng chữ
- dòng dây
- dòng sông
- dõng-cảm
- dõng-đảm
- dõng-hãn