| dòng sông | dt. Nước chảy dưới sông: Dòng sông xanh. |
Loan thoáng nghĩ đến hai cảnh đời trái ngược nhau : một cảnh đời yên tịnh ngày nọ trôi theo ngày kia như dòng sông êm đềm chảy , nhẫn nại sống trong sự phục tùng cổ lệ như mọi người con gái khác và một cảnh đời rộn rịp , khoáng đạt , siêu thoát ra hẳn ngoài lề lối thường. |
Sau mấy rặng xoan thưa lá , dòng sông Nhị thấp thoáng như một dải lụa đào. |
Lờ mờ dưới ánh sao , dòng sông lẫn trong sương lạnh lẽo , mơ màng uốn khúc. |
| dòng sông uốn quanh chẩy lại , sắc trong trong có mãi không cùng. |
| Bác vay tiền mua một chiếc thuyền nan , rồi hai vợ chồng ngày ngày chở ra giữa dòng sông vớt củi. |
Mùa nước to , dòng sông réo ầm ầm , dữ dội. |
* Từ tham khảo:
- đấy quan tổng đốc đây bà quận công
- đậy
- đậy điệm
- đậy mồm đậy miệng
- đ/c
- đel