| đậy | đt. úp lên, phủ lên: Đậy nắp, đậy nồi cơm, đậy thùng rác; Chồng thấp mà lấy vợ cao, Nồi tròn vung méo đậy sao cho vừa (CD) // Che giấu, không cho người ngoài biết: Đậy giùm việc ấy; Biết xấu thì đậy lại. |
| đậy | - 1 đgt. 1. Lấy vật gì đặt lên trên cho kín: Thức ăn phải đậy, kẻo ruồi 2. Giữ kín, không cho người khác biết: Tốt phô ra, xấu xa đậy lại (tng). - 2 trgt. Phải trả thay cho người khác: Người em bỏ ra đi, người anh phải trả nợ đậy. |
| đậy | đgt. 1. Úp, trùm, phủ lên cho kín: đậy vung o nắp đậy không kín o đậy cho khỏi ướt. 2. Trả nợ thay (cho ai đó): trả nợ đậy cho bạn. |
| đậy | đgt 1. Lấy vật gì đặt lên trên cho kín: Thức ăn phải đậy, kẻo ruồi 2. Giữ kín, không cho người khác biết: Tốt phô ra, xấu xa đậy lại (tng). |
| đậy | trgt Phải trả thay cho người khác: Người em bỏ ra đi, người anh phải trả nợ đậy. |
| đậy | đt. úp cái nắp hay vật gì lên trên: Đậy nồi cơm, đậy nắp thùng. |
| đậy | đg. Úp cho cái nắp hay vật gì lên trên cho kín: Đậy thức ăn. |
| đậy | ph. Nói phải trả nợ thay người khác: Trả nợ đậy. |
| đậy | úp cái nắp hay vật gì lên trên: Đậy nồi cơm, đậy chum nước, đậy mặt v.v. Văn-liệu: Chó treo, mèo đậy. Có mồm thì cắp, có nắp thì đậy (T-ng). |
| Cứ lo đi. Có thiếu đâu , tao cố bù đậy vào cho |
| Nàng đã dặn thằng nhỏ lấy bát dđậyđĩa cá. |
Nó lại lên mặt dạy nàng : Ai lại để cá không dđậyđiệm gì cả ! Chó treo , mèo đậy chứ ! Trác mắng nó : Tao đã dặn mày , mày " vâng " rồi bỏ đó , mày còn nói gì ! Đừng có đổ vạ , chỉ láo quen ! Thằng nhỏ không chịu nhường lời : Cô bảo ai láo , cô làm không nên tôi bảo , cô lại bảo láo. |
| Mày để cá vào mâm thì mày phải dđậyngay lại chứ ! Còn kênh kiệu sai ai ? Thằng nhỏ được mợ phán bênh vực , lại càng nói to , vừa nói vừa sỉa vào mặt nàng : Cô ác vừa vừa chứ , cô làm không nên cô còn đổ cho tôi. |
Bạn tôi kể xong chuyện , đậy cái hộp khảm lại rồi thẫn thờ nói : Bây giờ chỉ còn lại cái xác bướm không hồn. |
| Lần này đờm chỉ còn rây có ít máu : chàng cho cả chỗ đờm ấy vào lọ đậy nút lại cẩn thận bỏ vào va li. |
* Từ tham khảo:
- đậy mồm đậy miệng
- đ/c
- đel
- đe
- đe doạ
- đe loi