| dòng chữ | dt. Hàng chữ, chữ viết hoặc in thành hàng ngang. |
Thu cầm lấy tờ báo vờ xem chỗ khác , nhân lúc Mỹ và Hợp mải nói chuyện , nàng đọc đi đọc lại đoạn nói về vụ biển thủ hình như sẽ thấy rõ được sự thực trong mấy dòng chữ vắn tắt. |
| Em ơi , em có biết không , viết đến đây anh thấy nước mắt cứ tràn ra , anh khóc cho tình yêu của anh với em , đáng lẽ... " Thực tình Trương cũng thấy thổn thức khi viết mấy dòng chữ ấy , nhưng không đến nỗi nước mắt cứ tràn ra như chàng viết trong thư. |
| Mà có lẽ vì thế mà tôi mong anh lên... " Rồi đến mấy dòng chữ nguệch ngoạc chỉ chỗ ở và đường vào , dưới cùng ký tên " Tạo " thêm những chữ : " Cái máy ảnh của anh tôi còn giữ bên cạnh. |
| Lão Bá giương mắt nhìn tưởng mình chiêm bao , định há miệng nói , thì ông phủ giơ ra trước mặt một tờ giấy trên có mấy dòng chữ. |
| dòng chữ Monsieur Chương nét viết rất mềm mại , có duyên. |
| Đọc lại mấy dòng chữ Tuyết ngây ngất cả người : Anh không hiểu vì sao bỗng dưng em lại bỏ nhà em đi như thế , khiến anh lo sợ cho em , vì anh đoán chừng em trở về với thằng khốn nạn bữa nọ. |
* Từ tham khảo:
- bàn rung
- bàn sán
- bàn soạn
- bàn soạn
- bàn tán
- bàn tay